Đang tải...
Phồn thể: 先後
Pinyin không dấu: xianhou / xian hou
先后 (xiān hòu) nghĩa là “trước sau, liên tiếp”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 先後 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他们先后到达了目的地。
Tāmen xiānhòu dàodá le mùdìdì.
They arrived at the destination one after another.
Cập nhật: