Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 率先 (shuài xiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
率先
HSK 4
Cách viết từ 率先
率先
shuài
xiān
đi đầu; dẫn đầu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Ví dụ
他
率
先
完
成
了
任
务
。
Tập viết từng chữ
先
Từ liên quan với 率先
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
先
xiān
trước, trước đó
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
汇率
huì
lü
tỷ giá hối đoái
事先
shì
xiān
trước; trước đó
坦率
tǎn
shuài
效率
xiào
lü
hiệu suất
先后
xiān
hòu
trước sau, liên tiếp
草率
cǎo
shuài
领先
lǐng
xiān
dẫn đầu, đi đầu, tiên phong
频率
pín
lü
率领
shuài
lǐng
lãnh đạo, chỉ huy