Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 事先 (shì xiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
事先
HSK 5
Cách viết từ 事先
事先
shì
xiān
trước; trước đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Ví dụ
事
先
要
做
好
充
分
准
备
。
Tập viết từng chữ
事
先
Từ liên quan với 事先
事
shì
việc, công việc, sự tình
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
好事
hǎo
shì
việc tốt
故事
gù
shì
câu chuyện
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
先
xiān
trước, trước đó
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
办事
bàn
shì
làm việc; xử lý công việc
率先
shuài
xiān
đi đầu; dẫn đầu