Đang tải...
Pinyin không dấu: tuchu / tu chu
突出 (tū chū) nghĩa là “nổi bật, xuất sắc, vượt trội; xông ra, lao ra; nhô lên, nổi lên; nhấn mạnh, làm nổi bật”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的表现非常突出。
Tā de biǎoxiàn fēicháng tūchū.
His performance is very outstanding.
Cập nhật: