Đang tải...
Phồn thể: 領
Pinyin không dấu: ling
领 (lǐng) nghĩa là “lĩnh, lãnh, nhận; đưa, dẫn, dẫn dắt; chiếm lĩnh; tiếp nhận, hiểu ý; chỗ, chiếc, cái; cổ; cổ áo; cương lĩnh, điểm mấu chốt, điểm quan trọng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 領 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他领了工资。
Tā lǐng le gōngzī.
He received his salary.
Cập nhật: