Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 景象 (jǐng xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
景象
HSK 5
Cách viết từ 景象
景象
jǐng
xiàng
cảnh tượng, quang cảnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jǐng
cảnh quan, phong cảnh (tượng)
Học chữ 景
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
春
天
的
景
象
非
常
美
丽
。
Tập viết từng chữ
景
Từ liên quan với 景象
景色
jǐng
sè
cảnh sắc, phong cảnh
印象
yìn
xiàng
ấn tượng, hình ảnh
背景
bèi
jǐng
bối cảnh; nền
抽象
chōu
xiàng
大象
dà
xiàng
voi
对象
duì
xiàng
đối tượng; người yêu
风景
fēng
jǐng
phong cảnh
情景
qíng
jǐng
cảnh tượng; tình huống
现象
xiàn
xiàng
hiện tượng
想象
xiǎng
xiàng
tưởng tượng
象棋
xiàng
qí
象征
xiàng
zhēng
tượng trưng, biểu tượng