Đang tải...
Pinyin không dấu: qianjing / qian jing
前景 (qián jǐng) nghĩa là “tiền cảnh, triển vọng”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个行业的前景很好。
Zhège hángyè de qiánjǐng hěn hǎo.
The prospects for this industry are good.
Cập nhật: 2026-05-27