Đang tải...
Phồn thể: 沒收
Pinyin không dấu: moshou / mo shou
没收 (mò shōu) nghĩa là “tịch thu, sung công”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 沒收 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
违禁物品将被没收。
Wéijìn wùpǐn jiāng bèi mòshōu.
Prohibited items will be confiscated.
Cập nhật: