Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 于是 (yú shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
于是
HSK 4
Cách viết từ 于是
于是
yú
shì
vì thế; do đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
他
生
病
了
,
于
是
没
来
上
课
。
Tập viết từng chữ
于
是
Từ liên quan với 于是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
关于
guān
yú
về; liên quan đến
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
终于
zhōng
yú
cuối cùng
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều