Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
终于
HSK 3
Cách viết từ 终于 (zhōng yú) — thứ tự nét từng chữ
终于
zhōng
yú
cuối cùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
他
终
于
成
功
了
。
Nghĩa của 终于 →
Tập viết từng chữ
于
Từ liên quan với 终于
关于
guān
yú
về; liên quan đến
对于
duì
yú
đối với
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
等于
děng
yú
bằng; tương đương
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
始终
shǐ
zhōng
luôn, luôn luôn; trước sau, từ đầu đến cuối
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
位于
wèi
yú
nằm ở
在于
zài
yú
nằm ở; ở chỗ
至于
zhì
yú
về phần, còn về (cho đến)