Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 位于 (wèi yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
位于
HSK 5
Cách viết từ 位于
位于
wèi
yú
nằm ở
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wèi
(lượng) vị; người
Học chữ 位
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
这
座
城
市
位
于
中
国
的
南
方
。
Tập viết từng chữ
位
于
Từ liên quan với 位于
关于
guān
yú
về; liên quan đến
位
wèi
(lượng) vị; người
终于
zhōng
yú
cuối cùng
各位
gè
wèi
mọi người, các vị
对于
duì
yú
đối với
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
座位
zuò
wèi
chỗ ngồi
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
单位
dān
wèi
đơn vị; cơ quan nơi làm việc
等于
děng
yú
bằng; tương đương
地位
dì
wèi
địa vị