Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 在于 (zài yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
在于
HSK 5
Cách viết từ 在于
在于
zài
yú
nằm ở; ở chỗ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
đang; ở
Học chữ 在
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
我
喜
欢
在
于
。
Tập viết từng chữ
在
于
Từ liên quan với 在于
在
zài
đang; ở
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
对于
duì
yú
đối với
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
不在乎
bù
zài
hu
không để ý; không quan tâm