Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 始终 (shǐ zhōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
始终
HSK 5
Cách viết từ 始终
始终
shǐ
zhōng
luôn, luôn luôn; trước sau, từ đầu đến cuối
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
始
终
坚
持
自
己
的
信
念
。
Từ liên quan với 始终
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
终于
zhōng
yú
cuối cùng
最终
zuì
zhōng
cuối cùng (rốt cuộc)
原始
yuán
shǐ
nguyên thủy, ban sơ, thô sơ
终点
zhōng
diǎn
cả đời, chung thân (suốt đời)
终究
zhōng
jiū
终身
zhōng
shēn
kết thúc, dừng lại (chấm dứt)
终止
zhōng
zhǐ
đông đảo, rất nhiều (chúng)