Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 终究 (zhōng jiū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
终究
HSK 6
Cách viết từ 终究
终究
zhōng
jiū
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Từ liên quan với 终究
终于
zhōng
yú
cuối cùng
究竟
jiū
jìng
rốt cuộc; cuối cùng
研究
yán
jiū
(đgt) nghiên cứu; (dt) sự nghiên cứu
研究生
yán
jiū
shēng
học viên cao học
讲究
jiǎng
jiu
chú trọng; cầu kỳ
始终
shǐ
zhōng
luôn, luôn luôn; trước sau, từ đầu đến cuối
研究所
yán
jiū
suǒ
viện nghiên cứu (sở)
最终
zuì
zhōng
cuối cùng (rốt cuộc)
终点
zhōng
diǎn
cả đời, chung thân (suốt đời)
终身
zhōng
shēn
kết thúc, dừng lại (chấm dứt)
终止
zhōng
zhǐ
đông đảo, rất nhiều (chúng)
追究
zhuī
jiū
truy cứu (đòi hỏi trách nhiệm)