Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 研究 (yán jiū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
研究
HSK 4
Cách viết từ 研究
研究
yán
jiū
(đgt) nghiên cứu; (dt) sự nghiên cứu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
做
研
究
。
Từ liên quan với 研究
究竟
jiū
jìng
rốt cuộc; cuối cùng
研究生
yán
jiū
shēng
học viên cao học
研制
yán
zhì
nghiên cứu chế tạo
讲究
jiǎng
jiu
chú trọng; cầu kỳ
研究所
yán
jiū
suǒ
viện nghiên cứu (sở)
终究
zhōng
jiū
追究
zhuī
jiū
truy cứu (đòi hỏi trách nhiệm)
钻研
zuān
yán
研发
yán
fā
nghiên cứu và phát triển (R&D)
科研
kē
yán
nghiên cứu khoa học (khoa học kỹ thuật)
调研
diào
yán
điều tra nghiên cứu