Đang tải...
Pinyin không dấu: yanjiu / yan jiu
研究 (yán jiū) nghĩa là “(đgt) nghiên cứu; (dt) sự nghiên cứu”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 项
他做研究。
Tā zuò yánjiū.
He does research.
Cập nhật: 2026-05-27