Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 改善 (gǎi shàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
改善
HSK 5
Cách viết từ 改善
改善
gǎi
shàn
cải thiện
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gǎi
sửa; thay đổi
Học chữ 改
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
需
要
改
善
工
作
环
境
。
Tập viết từng chữ
改
Từ liên quan với 改善
改
gǎi
sửa; thay đổi
改造
gǎi
zào
cải tạo, sửa sang; thay đổi, sửa đổi (tư tưởng)
改变
gǎi
biàn
thay đổi
改革
gǎi
gé
cải cách, đổi mới
改进
gǎi
jìn
cải tiến, cải thiện; biến đổi; điểm cải tiến, điểm cải thiện
改正
gǎi
zhèng
sửa chữa; sửa đúng
善良
shàn
liáng
lương thiện
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
完善
wán
shàn
hoàn chỉnh, hoàn thiện; cải thiện
修改
xiū
gǎi
sửa chữa, chỉnh sửa, thay đổi
慈善
cí
shàn
改良
gǎi
liáng