Đang tải...
cải tạo, sửa sang; thay đổi, sửa đổi (tư tưởng)
sửa; thay đổi
làm, chế ra, tạo ra; bịa đặt, đặt điều; phung phí, không tiết chế; đến, tới (văn viết); đào tạo, bồi dưỡng (văn viết); vụ mùa, mùa màng
政府要改造这片破旧的房子。
Tập viết từng chữ