Đang tải...
Pinyin không dấu: po
破 (pò) nghĩa là “vỡ, đứt, thủng, hư, hỏng; phá vỡ, phá hỏng; ngăn ra, tách ra; đổi tiền lẻ; đập đổ, phá đổ; đạnh bại, hạ gục; phí tiền; phơi bà sự thật; tồi, rách, cũ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个破了。
Zhège pò le.
This is broken.
Cập nhật: