Đang tải...
Phồn thể: 破壞
Pinyin không dấu: pohuai / po huai
破坏 (pò huài) nghĩa là “phá hủy, làm hỏng, gây thiệt hại; phá bỏ, phá vỡ; vi phạm, làm trái; bị tổn hại, bị thiệt hại”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 破壞 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他不应该破坏公物。
Tā búyìnggāi pòhuài gōngwù.
He shouldn't destroy public property
Cập nhật: