Đang tải...
Pinyin không dấu: dapo / da po
打破 (dǎ pò) nghĩa là “phá, bỏ, phá vỡ, phá tan”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他打破了世界纪录。
Tā dǎpò le shìjiè jìlù.
He broke the world record.
Cập nhật: 2026-07-18