Đang tải...
改 (gǎi) nghĩa là “sửa; thay đổi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “sửa”
我改变主意了。
Wǒ gǎibiàn zhǔyì le.
I changed my mind.
Cập nhật: 2026-07-18