Đang tải...
Phồn thể: 改進
Pinyin không dấu: gaijin / gai jin
改进 (gǎi jìn) nghĩa là “cải tiến, cải thiện; biến đổi; điểm cải tiến, điểm cải thiện”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 改進 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
我们需要不断改进工作方法。
Wǒmen xūyào búduàn gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.
We need to continuously improve our work methods.
Cập nhật: