Đang tải...
Pinyin không dấu: gaizao / gai zao
改造 (gǎi zào) nghĩa là “cải tạo, sửa sang; thay đổi, sửa đổi (tư tưởng)”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
政府要改造这片破旧的房子。
Yào gǎizào jiù fángzi.
The old house needs to be renovated.
Cập nhật: