Đang tải...
Phồn thể: 改裝
Pinyin không dấu: gaizhuang / gai zhuang
改装 (gǎi zhuāng) nghĩa là “cải trang, lắp đặt thêm (đồ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 改裝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他把旧车改装成了房车。
Tā bǎ jiù chē gǎi zhuāng chéng le fángchē.
He remodeled the old car into a camper van.
Cập nhật: