Đang tải...
Pinyin không dấu: gaige / gai ge
改革 (gǎi gé) nghĩa là “cải cách, đổi mới”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 次,种,项
经济改革带来了巨大变化。
Jīngjì gǎigé dàilái le jùdà biànhuà.
Economic reform has brought huge changes.
Cập nhật: