Đang tải...
Phồn thể: 環
Pinyin không dấu: huan
环 (Huán) nghĩa là “vòng; vòng ngọc; tứ phía, vòng quanh, chung quanh, xung quanh;”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 環 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她戴着一个金环。
Tā dài zhe yī gè jīn huán.
She's wearing a gold ring.
Cập nhật: