Đang tải...
Pinyin không dấu: kou
口 (kǒu) nghĩa là “miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他一口吃完了。
Tā yì kǒu chī wán le.
He ate it in one bite.
Cập nhật: 2026-05-27