Đang tải...
Pinyin không dấu: koudai / kou dai
口袋 (kǒu dài) nghĩa là “túi áo; túi quần”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
钥匙在口袋里。
Yàoshi zài kǒudài lǐ.
The keys are in the pocket.
Cập nhật: 2026-07-18