Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 沟通 (gōu tōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
沟通
HSK 5
Cách viết từ 沟通
沟通
gōu
tōng
giao tiếp, liên lạc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gōu
cái mương, rãnh
Học chữ 沟
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Ví dụ
有
效
的
沟
通
是
关
键
。
Tập viết từng chữ
沟
通
Từ liên quan với 沟通
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường
沟
gōu
cái mương, rãnh
畅通
chàng
tōng
thông suốt, lưu thông, trôi chảy
精通
jīng
tōng