Đang tải...
Phồn thể: 溝
Pinyin không dấu: gou
沟 (gōu) nghĩa là “cái mương, rãnh”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 溝 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 道
农田里有一条灌溉用的水沟。
Tián lǐ yǒu yī tiáo gōu.
There is a ditch in the field.
Cập nhật: 2026-07-18