Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 书店 (shū diàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
书店
HSK 1
Cách viết từ 书店
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Dừng
Phát lại
Chậm
diàn
cửa hàng; tiệm
Học chữ 店
Ví dụ
我
想
去
书
店
买
书
。
Tập viết từng chữ
书
店
Từ liên quan với 书店
饭店
fàn
diàn
quán ăn, tiệm cơm
商店
shāng
diàn
cửa hàng
书
shū
sách
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
店
diàn
cửa hàng; tiệm
酒店
jiǔ
diàn
khách sạn
药店
yào
diàn
hiệu thuốc
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
秘书
mì
shū
thư ký
书架
shū
jià
tủ sách