Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 药店 (yào diàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
药店
HSK 2
Cách viết từ 药店
药店
yào
diàn
hiệu thuốc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yào
thuốc
Học chữ 药
Dừng
Phát lại
Chậm
diàn
cửa hàng; tiệm
Học chữ 店
Ví dụ
药
店
在
路
口
。
Tập viết từng chữ
药
店
Từ liên quan với 药店
饭店
fàn
diàn
quán ăn, tiệm cơm
商店
shāng
diàn
cửa hàng
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
药
yào
thuốc
店
diàn
cửa hàng; tiệm
酒店
jiǔ
diàn
khách sạn
药水
Yào
shuǐ
thuốc nước
药片
yào
piàn
viên thuốc
药物
yào
wù
dược phẩm; thuốc
中药
zhōng
yào
điểm cuối, đích cuối (kết thúc)
火药
huǒ
yào
药品
yào
pǐn
thuốc men (dược phẩm)