Đang tải...
Cùng gõ “tong bao” nhưng 同胞 đọc là tóng bāo, 通报 đọc là tōng bào. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
同胞 · tóng bāo
海外同胞心系祖国。
Hǎiwài tóngbāo xīn xì zǔguó.
通报 · tōng bào
学校通报了考试违纪事件。
Xuéxiào tōngbào le kǎoshì wéijì shìjiàn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “tong”