Đang tải...
Cùng gõ “tong shi” nhưng 同事 đọc là tóng shì, 同时 đọc là tóng shí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
同事 · tóng shì
他是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
同时 · tóng shí
他学习,同时工作。
Tā xuéxí, tóngshí gōngzuò.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “tong”