Đang tải...
Cùng gõ “tong” nhưng 同 đọc là tóng, 通 đọc là tōng, 痛 đọc là tòng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
同 · tóng
我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
通 · tōng
这条路通学校。
Zhè tiáo lù tōng xuéxiào.
痛 · tòng
我头很痛。
Wǒ tóu hěn tòng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “tong”