Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 同胞 (tóng bāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
同胞
HSK 6
Cách viết từ 同胞
同胞
tóng
bāo
đồng bào (cùng một dân tộc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
海
外
同
胞
心
系
祖
国
。
Tập viết từng chữ
同
Từ liên quan với 同胞
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
同时
tóng
shí
đồng thời
相同
xiāng
tóng
giống nhau
合同
hé
tong
hợp đồng
胡同
hú
tòng
如同
rú
tóng
giống như, tương tự như