Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 如同 (rú tóng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
如同
HSK 5
Cách viết từ 如同
如同
rú
tóng
giống như, tương tự như
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Ví dụ
他
如
同
亲
人
一
样
关
心
我
。
Tập viết từng chữ
如
同
Từ liên quan với 如同
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
如果
rú
guǒ
nếu
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
比如
bǐ
rú
ví dụ
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
例如
lì
rú
ví dụ như
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
同时
tóng
shí
đồng thời