Đang tải...
Phồn thể: 親
Pinyin không dấu: qin
亲 (qīn) nghĩa là “hôn, thơm; ủng hộ, hỗ trợ; vợ mới cưới, cô dâu; họ hàng, thân thích; tự, chính mình, đích thân; ruột thịt, quan hệ huyết thống; gần gũi, thân thiết”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 親 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她亲了孩子一下。
Tā qīn le háizi yīxià.
She kissed the child.
Cập nhật: