Đang tải...
Phồn thể: 親屬
Pinyin không dấu: qinshu / qin shu
亲属 (qīn shǔ) nghĩa là “thân thuộc (họ hàng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 親屬 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的亲属都来参加了婚礼。
Tā de qīnshǔ dōu lái cānjiā le hūnlǐ.
All his relatives came to attend the wedding.
Cập nhật: