Đang tải...
Phồn thể: 父親
Pinyin không dấu: fuqin / fu qin
父亲 (fù qīn) nghĩa là “bố, phụ thân”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 父親 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
我的父亲很好。
Wǒ de fùqīn hěn hǎo.
My father is very good.
Cập nhật: 2026-05-27