Đang tải...
Phồn thể: 親密
Pinyin không dấu: qinmi / qin mi
亲密 (qīn mì) nghĩa là “thân thiết”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 親密 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他们是亲密的朋友。
Tāmen shì qīnmì de péngyou.
They are close friends.
Cập nhật: 2026-05-27