Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 正确 (zhèng què) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
正确
HSK 4
Cách viết từ 正确
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Học chữ 正
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
答
案
正
确
。
Tập viết từng chữ
正
Từ liên quan với 正确
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
正是
zhèng
shì
chính là
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
正好
zhèng
hǎo
vừa đúng; đúng lúc
正式
zhèng
shì
chính thức; chỉn chu, lịch sự, chỉnh tề
准确
zhǔn
què
chính xác
的确
dí
què
thực sự; quả thực
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì
改正
gǎi
zhèng
sửa chữa; sửa đúng
明确
míng
què
rõ ràng, đúng đắn; làm rõ, làm sáng tỏ, xác định rõ