Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 明确 (míng què) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
明确
HSK 5
Cách viết từ 明确
明确
míng
què
rõ ràng, đúng đắn; làm rõ, làm sáng tỏ, xác định rõ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
需
要
明
确
自
己
的
目
标
。
Từ liên quan với 明确
明天
míng
tiān
ngày mai
明年
míng
nián
năm sau
聪明
cōng
ming
thông minh
明白
míng
bai
hiểu, dễ hiểu; rõ ràng
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
证明
zhèng
míng
chứng minh, chứng tỏ; bằng, giấy phép, giấy chứng nhận
准确
zhǔn
què
chính xác
表明
biǎo
míng
bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ
的确
dí
què
thực sự; quả thực
发明
fā
míng
phát minh, sáng chế; giải thích, làm rõ, sáng tỏ