Đang tải...
thực sự; quả thực
trợ từ kết cấu: của (sở hữu); nối định ngữ với trung tâm ngữ; dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh
这次考试的成绩的确比上次进步了不少。
Tập viết từng chữ