Câu hỏi thường gặp
- 少 nghĩa là gì?
- 少 (shǎo) nghĩa là “ít”. Đây là từ thuộc HSK 1.
- 少 đọc (phát âm) thế nào?
- 少 phiên âm pinyin là “shǎo”.
- 少 thuộc HSK mấy?
- 少 thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 少 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 少 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.