Đang tải...
Cùng gõ “shao” nhưng 少 đọc là shǎo, 烧 đọc là shāo, 哨 đọc là shào, 勺 đọc là sháo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
少 · shǎo
人很少。
Rén hěn shǎo.
烧 · shāo
她在厨房烧菜。
Tā zài chúfáng shāo cài.
稍 · shāo
请稍等一下,我马上就来。
Qǐng shāo děng yīxià, wǒ mǎshàng jiù lái.