Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 明白 (míng bai) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
明白
HSK 3
Cách viết từ 明白
明白
míng
bai
hiểu, dễ hiểu; rõ ràng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
bái
màu trắng
Học chữ 白
Ví dụ
你
明
白
我
的
意
思
吗
?
Tập viết từng chữ
白
Từ liên quan với 明白
明天
míng
tiān
ngày mai
明年
míng
nián
năm sau
白天
bái
tiān
ban ngày
白
bái
màu trắng
白色
bái
sè
màu trắng (dt); phản cách mạng (tt)
聪明
cōng
ming
thông minh
白菜
bái
cài
cải thảo
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
证明
zhèng
míng
chứng minh, chứng tỏ; bằng, giấy phép, giấy chứng nhận
表明
biǎo
míng
bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ
发明
fā
míng
phát minh, sáng chế; giải thích, làm rõ, sáng tỏ
光明
guāng
míng
ánh sáng mặt trời; sáng ngời, sáng sủa; chính nghĩa; ngay thẳng, chính trực