Đang tải...
Phồn thể: 月餅
Pinyin không dấu: yuebing / yue bing
月饼 (yuè bǐng) nghĩa là “bánh trung thu (nguyệt bánh)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 月餅 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
中秋节要吃月饼赏月。
Zhōngqiūjié yào chī yuèbǐng shǎng yuè.
During the Mid-Autumn Festival, people eat mooncakes and admire the moon.
Cập nhật: