Đang tải...
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi
请给我两支铅笔和一支钢笔。